Đề bài

Số may mắn (dư 1)

somaymandu1
Điểm:
10 (một phần)
Giới hạn thời gian:
1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
125M

Mô tả

Bài: Số may mắn

Nam quy định số may mắn là số có hàng đơn vị là chữ số \(1\).
Cho hai số tự nhiên \(A\) và \(B\), hãy đếm xem có bao nhiêu số may mắn lớn hơn hoặc bằng \(A\) và nhỏ hơn hoặc bằng \(B\).

Dữ liệu

Nhập vào hai số tự nhiên \(A, B\) \((1 \le A < B \le 10^{12})\).
Mỗi số trên một dòng.

Kết quả

In ra kết quả bài toán.

Chấm điểm

  • Nếu chương trình chạy được với \(B \le 10^6\) thì thí sinh được \(80\%\) số điểm
  • Nếu chương trình chạy được với \(B \le 10^{12}\) thì thí sinh được \(100\%\) số điểm

Ví dụ

Dữ liệu Kết quả Giải thích
10
35
3 Các số thỏa mãn: \(11, 21, 31\) → có \(3\) số
Bình luận

Không có ý kiến tại thời điểm này.